Cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền

1. Trình tự thực hiện và thành phần, số lượng hồ sơ
1.1. Trình tự thực hiện, thời gian giải quyết:
*Bước 1: tiếp nhận hồ sơ
Các cá nhân, tổ chức đại diện hoặc chủ phương tiện vận tải đường đường thủy chuẩn bị hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận miễn Xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận Xử lý vệ sinh tàu thuyền, nộp tại Khoa Xử lý Y tế – Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế hoặc từ các khoa khác (Khoa Kiểm dịch y tế).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: các ngày trong tuần.
Địa chỉ: số 40 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ: các ngày trong tuần.
Địa chỉ: số 40 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận.
*Bước 2: Xử lý hồ sơ
Kiểm dịch viên Y tế khoa Xử lý y tế sẽ kiểm tra hồ sơ, thông tin và sẽ xác định phương pháp Xử lý y tế phù hợp theo Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ  Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới và Thông tư 46 /2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014  của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện xử lý vệ sinh đối tàu thuyền. Thời gian 15 phút
*Bước 3: Xử lý y tế
Kiểm dịch viên Y tế tiến hành Xử lý y tế và đánh giá kết quả Xử lý Y tế.
*Bước 4: Cấp giấy chứng nhận
Kiểm dịch viên y tế tiến hành cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền.  Thời gian 15 phút (sau khi hoàn tất bước 3).
Thành phần, số lượng hồ sơ:

Số lượng hồ sơ: 01  (bộ)

Hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không gồm:
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy yêu cầu kiểm tra và xử lý y tế (Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế TP. Hồ Chí Minh cấp) đã điền đầy đủ thông tin.
Các giấy tờ kèm theo:
Đối với hàng hóa: Giấy xuất nhập hàng hóa; Mẫu hàng hóa.
Đối với phương tiện vận tải đường bộ: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm; Thông tin bến đi và đến.
Đối với Tàu thuyền: Giấy đăng ký tàu thuyền (số IMO, trọng tải, quốc tịch, thể tích các cabin…); Thông tin cảng đi và đến.
Đối với tàu bay: Thông tin tàu bay (số hiệu, hãng, sân bay đi và đến).
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Cá nhân.                                  
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Khoa Xử lý Y tế – Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế.
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận miễn Xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận Xử lý vệ sinh tàu thuyền (Biểu mẫu đính kèm).
Lệ phí: Thực hiện theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

1

Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất): Tàu thuyền các loại

USD/mkhoang tàu

0,42

2

Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất): Tàu thuyền các loại

USD/mkhoang tàu

0,42


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
Thông tư 46 /2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014 của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.
Download file văn bản đầy đủ (File Word)
935 views
Các tin khác
DAds