Cấp giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không

1. Trình tự thực hiện và thành phần, số lượng hồ sơ
1.1 Trình tự thực hiện, thời gian tiếp nhận hồ sơ:
*Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Các cá nhân, tổ chức hoặc chủ hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng chuẩn bị hồ sơ đề nghị kiểm tra và Xử lý Y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, nộp tại Khoa Xử lý Y tế – Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế hoặc từ các khoa khác (Khoa KDYT, Khoa XN).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: các ngày trong tuần (24/24)
Địa chỉ: số 40 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận.
*Bước 2: Xử lý hồ sơ
Kiểm dịch viên Y tế khoa Xử lý Y tế sẽ kiểm tra hồ sơ, thông tin và sẽ xác định phương pháp xử lý y tế phù hợp theo Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới và Thông tư 46 /2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014  của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện xử lý y tế hàng hóa, hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (tùy thuộc vào vị trí của hàng hóa và vị trí cảng, bãi đậu đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không). Thời gian 15 phút.
*Bước 3: Xử lý y tế
Kiểm dịch viên Y tế tiến hành Xử lý y tế và đánh giá kết quả Xử lý Y tế.
*Bước 4: Cấp giấy chứng nhận
Kiểm dịch viên Y tế tiến hành cấp Giấy chứng nhận kiểm tra và Xử lý Y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không. Thời gian 15 phút (sau khi hoàn tất bước 3).
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không gồm:
Giấy yêu cầu kiểm tra và xử lý y tế (mẫu do Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế TP.HCM cấp) đã điền đầy đủ thông tin
Các giấy tờ kèm theo:
+ Đối với hàng hóa: Giấy xuất nhập hàng hóa; Mẫu hàng hóa.
+ Đối với phương tiện vận tải đường bộ: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm; Thông tin bến đi và đến.
+ Đối với Tàu thuyền: Giấy đăng ký tàu thuyền (số IMO, trọng tải, quốc tịch, thể        tích các cabin…); Thông tin cảng đi và đến.
+ Đối với tàu bay: Thông tin tàu bay (số hiệu, hãng, sân bay đi và đến).
Số lượng hồ sơ: 01  (bộ)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Cá nhân.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Khoa Xử lý y tế - Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế.  
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy yêu cầu kiểm tra và xử lý y tế (mẫu đính kèm)
Lệ phí: Thực hiện theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

1

Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi

USD/tàu bay

45

Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên

USD/tàu bay

65

2

Tàu bay chở hàng hóa các loại

USD/tàu bay

35

3

Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

Đồng /phương tiện

65.000

4

Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

Đồng/Phương tiện

21.000

5

Tàu biển các loại

USD/mkhoang tàu

0,42

6

Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)

Đồng/phương tiện

35.000

7

Kho hàng

USD/mkho hàng

0,14

8

Container 40 fit

USD/container

28

9

Container 20 fit

USD/container

14

Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

1

Tàu thuyền các loại

USD/mdiện tích khử trùng

0,5

2

Tàu bay các loại

USD/mdiện tích khử trùng

0,5

3

Kho hàng, container các loại

USD/mdiện tích khử trùng

0,4

4

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn

Đồng/phương tiện

55.000

5

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

Đồng/phương tiện

40.000

6

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

Đồng/phương tiện

25.000

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định 103/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Thủ tướng chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới.
Thông tư 46 /2014/TT-BYT Ngày 05/12/2014 của bộ Y tế hướng dẫn Quy trình kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế

Download file văn bản đầy đủ (File Word)
1081 views
Các tin khác
DAds